![]() |
|
|
Thread Tools |
|
#141
|
|||
|
|||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
đánh dấu phát từ từ nghiên cứu. Mà nhìn cứ hoa cả mắt thím ak. Bây giờ nên bắt đầu từ đâu hả thím?
|
| nhatpan_2345 |
| View Public Profile |
| Find all posts by nhatpan_2345 |
|
#142
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
|
|
#143
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Từ bảng chữ cái, yên tâm, ban đầu thôi, sau giai đoạn bảng chữ cái sẽ ổn hơn mà. Nếu học xong bảng chữ cái rồi thì đọc theo những cái mình post ở #1 nhé. Chúc thím thành công
|
| anhnucehehe |
| View Public Profile |
| Find all posts by anhnucehehe |
|
#144
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Tiện đây các thím cho mình hỏi, mình muốn up các bài học Minano lên cho anh em cùng theo dõi cho tiện, nhưng #1 không thể chèn thêm vào được nữa, mình muốn up các bài học ở các page sau, rồi bằng cách nào đó để tóm lược cái đó chỉ vào một đường link để dán lên #1, anh em nào cần thì click vào. Mình cũng gà mấy vụ này lắm, cả vụ reply tin nhắn, chèn ảnh, chèn link cũng chưa được vì nó bảo mới được 1 post. Lực bất tòng tâm các thím ạ
|
| anhnucehehe |
| View Public Profile |
| Find all posts by anhnucehehe |
|
#145
|
|||
|
|||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Quote:
|
| moitinhdau_aye |
| View Public Profile |
| Find all posts by moitinhdau_aye |
|
#146
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Quote:
|
| Sakuraga Mei |
| View Public Profile |
| Find all posts by Sakuraga Mei |
|
#147
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Quote:
http://www.saromalang.com/2011/10/ho...-han-nhat.html không chính xác 100% vì có những trường hợp đặc biệt nhưng khá hữu dụng. Âm kun thì dùng anki mà học, từ vựng cũng thế. |
|
#148
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Bài 1. Phần II
Hiragana/katakana Kanji ( Kanji + Hiragana) Nghĩa - いち 一 Một - に 二 Hai - さん 三 Ba - よん(し) 四 Bốn - ご 五 Năm - ろく 六 Sáu - しち(なな) 七 Bảy - はち 八 Tám - きゅう 九 Chín - じゅう 十 Mười - じゅういち 十一 Mười một - じゅうに 十二 Mười hai - にじゅう 二十 Hai mươi - にじゅういち 二十一 Hai mươi mốt - いっさい 一歳 1 tuổi - はたち 二十歳 Hai mươi tuổi - にじゅういっさい 二十一歳 Hai mươi mốt tuổi - さい 歳 (才) Tuổi - かれ 彼 Anh ấy - かのじょ 彼女 Cô ấy - いなか 田舎 Quê - おなまえは お名前は Tên là gì? - ・・・からきました から来ました …đến từ …(nước nào…?) - ほん 本 Sách - にほん 日本 Nhật Bản - ちゅうごく 中国 Tàu Khựa - かんこく 韓国 Hàn Xẻng - アメリカ Mẽo - ベトナム VIỆT NAM - フランス Pháp - えいこく 英国 Nước Anh Mẫu câu 4: _____も _____ですか。 * Đây là mẫu câu dùng trợ từ も với ý nghĩa là “cũng là” * Đây là trợ trừ có thể dùng để hỏi và trả lời. Khi dùng để hỏi thì người trả lời bắt buộc phải dùng はい để xác nhận hoặc いいえ để phủ định câu hỏi. Nếu xác nhận ý kiến thì dùng trợ từ も, chọn phủ định thì phải dùng trợ từ は. Cách dùng: thay thế vị trí của trợ từ は và mang nghĩa “cũng là” Vd: A: わたしはベトナムひとです。あなたも ( ベトナムひとですか ) (Vâng, tôi cũng là người Việt Nam. Tôi là sinh viên đại học, còn anh cũng vậy phải không ?) A: いいえ、わたしはだいがくせいじゃありません。ぎんこうã� „んです ___N1のN2…[/color][/size] - Đây là cấu trúc dùng trợ từ の để chỉ sự sở hữu. - Có khi mang nghĩa là “của” nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn. 1.たかはしさん は SAMSUNG の しゃいん です。 ( Takahashi san wa SAMSUNG no shain desu ) ( Anh Takahashi là nhân viên (của) công ty SAMSUNG ) 2.わたし は NUCE の だいがくせい です。 ( Watashi wa NUCE no Daigakusei desu ) ( Tôi là sinh viên Đại học Xây dựng ) 3.あのかた は にほんだいがくのきょうし です ( Anokata wa nihondaigaku no kyoushi desu ) ( Vị đó là giáo sư của Đại học Nhật Bản ) Mẫu câu 6 . _____はだれ(はどなた) _____ですか。 Mẫu câu này dung để hỏi tên 1 người với nghi vấn từ だれ, mang nghĩa, ai vậy. Nếu trường hợp lịch sự thì dung どなた 1. A: あのひと は だれ ですか。 ( Anohito wa dare desuka ) (Người đó là ai vậy ? ) B: あのひと は きむらさん です。 ( Anohito wa kimura san desu ) (Người đó là anh Kimura.) 2. A: あのかた は どなたですか. ( Anokata wa donate desuka ) ( Vị đó là vị nào vậy ? ) B: あのかた は たかはし さま です. ( Anokata wa Takahashi sama desu ) ( Vị đó là ngài Takahashi ) Các điểm chú ý thêm: Khi giới thiệu tên mình không bao giờ được nói thêm chữ さん hoặc さま ( có nghĩa là ngài, gọi một cách tôn kính) vì trong tiếng Nhật có sự tế nhị là người Nhật luôn tự hạ mình trước người khác. Khi giới thiệu tên người khác thì phải thêm chữ さん hoặc さま ( khi giới thiệu người lớn tuổi có địa vị xã hội cao) Mẫu câu 6: Câu hỏi:_____は なんさい(おいくつ) ですか。 Trả lời : _____ は~さい<~sai> です。 - Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ) なんさい(おいくつ)dùng để hỏi tuổi - なんさい Dùng để hỏi trẻ nhỏ ( dưới 10 tuổi). おいくつ Dùng để hỏi 1 cách lịch sự. Vd: 1. A: たろくんはなんさいですか. (Bé Taro mấy tuổi vậy ?) B: たろくんはきゅうさいです. Taro kun wa kyuu sai desu (Bé Taro 9 tuổi) 2. A: やまださん は おいくつ ですか. Yamada san wa oikutsu desu ka. (Anh Yamada bao nhiêu tuổi vậy?) B: やまださん は よんじゅうごさい です. Yamada san wa yonjuugo sai desu (Anh Yamada 45 tuổi) Mẫu câu 7:__A___ は なん じん ですか。 + ___A__ は_____ じん です。 - Đây là mẫu câu dùng để hỏi Quốc tịch của một người. - Nghĩa là ( ___A__ là người nước nào?) Vd: 1.A: あなた は なんじん ですか。 Anata wa nanjin desuka. ( Bạn là người nước nào? ) B: わたし は ベトナム ひと です。 Watashi wa Betonamu hito desu. ( Tôi là ngừoi Việt Nam ) 2.A: さとさん は なんじん ですか。 Sato san wa nanjin desuka. ( Cô Sato là người nước nào?) B: さとさん は にほんじん です。 Sato san wa nihonjin desu.(Cô Sato là người Nhật Bản) Mẫu câu 8: ___A__ は ___N1__ですか、___N2__ですか。 + ___A__は __N1(N2)___です。 - Đây là dạng câu hỏi chọn lựa trong hai hay nhiều sự vật, sự việc khác nhau. - Nghĩa là “ ___A__ là _____ hay là _____?” Vd: 1. A: きむらさん は にほんじん ですか ちゅうごくじん ã� §すか。 Kimura san wa Nihonjin desuka Chuugokujin desuka. ( Anh Kimura là người Nhật Bản hay người Trung Quốc vậy? ) B: きむらさん は にほんじん です。 Kimura san wa Nihonjin desu. ( Anh Kimura là người Nhật Bản ) 2. A: あなた は だいかくせい ですか かいしゃいん ですã� ‹。 Anata wa daigakusei desuka kaishain desuka ( Bạn là sinh viên hay nhân viên công ty vậy ?) B: わたし は だいがくせい です。 Watashi wa daigakusei desu. ( Tôi là sinh viên ) Mẫu câu 9: Câu hỏi : ___N1__は なんの~ _____ですか。 Trả lời : N1 は ~の~ です。 - Đây là câu hỏi về bản chất của một sự vật, sự việc - Nghiã là: “N1 là _____ gì?” Vd: 1. A: このほん は なんのほん ですか。 Kono hon wa nanno hon desuka. ( Cuốn sách này là sách gì?) B: そのほん は にほんごのほん です。 Sono hon wa Nihongo no hon desu.( Cuốn sách đó là sách tiếng Nhật) 2.A: そのほん は なんのほん ですか。 Sono hon wan nanno hon desuka. ( Cuốn sách đó là sách gì ? ) B: このほん は えいごのほん です。 Kono hon wa eigono hon desu. ( Cuốn sách đó là sách tiếng Anh ) Chú ý : Dùng Kono hỏi vật gần mình, khi đó vật xa người trả lời và người trả lời sẽ phải dùng Sono/Ano. Tương tự khi hỏi vật xa mình, dùng Sono/ Ano thì vật sẽ gần người trả lời, do vậy người trả lời dung Kono Ano được dung để hỏi vật không gần ai cả, tuy nhiên thực tế cũng đôi lúc không tuân theo quy tắc trên. Áp dụng tương tự cho Kore, Sore, Are Mẫu câu 10: Câu hỏi : ___N1__ は なん ですか。 Trả lời : N1 は ~ です。 - Đây là câu hỏi với từ để hỏi: なん - Nghĩa của từ để hỏi này là “ A là Cái gì?” Vd: 1.A: これ は なん ですか。 Kore wa nandesuka. (Đây là cái gì?) B: それ は ほん です。 Sore wa hon desu. (Đó là quyển sách) 2.A: それ は なん ですか。 Sore wa nan desuka. ( Đó là cái gì ?) B: これ は えんぴつ です。 Kore wa enpitsu desu. ( Đây là cái bút chì ) Mẫu câu 11: Câu hỏi: おなまえ は。 あなたのなまえ は なんですか。Đây là câu hỏi lịch sự. しつれですが、おなまえは。 Đây là câu hỏi lịch sự. Trả lời : わたし は N1 です。 - Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên. - Nghĩa là “ Tên của bạn ____ là gì?” Vd: 1.A: あなたのなまえ は なん ですか。 Anata no namae wa nan desuka. ( Tên của bạn là gì vậy ? ) B: わたし は えい です。 Watashi wa Ánh desu. ( Tên tôi là Ánh ) 2.A: しつれですが。おなまえは。 Shitsuredesuga. Onamaewa. ( Xin lỗi, tên bạn là gì vậy ?) B: わたし は ほんだ です。 Watashi wa Honda desu. ( Tên của tôi là Honda) Mẫu câu 12: Câu hỏi : N1のいなか は どこ ですか。 Trả lời : N1のいなか は ~ です。 - Đây là câu hỏi dùng để hỏi quê hương của ai đó. Dùng Nghi vấn từ để hỏi nơi chốn - Nghĩa là “ Quê của _____ ở đâu?” Vd: 1.A: あなたのいなか は どこ ですか。 Anata no inaka wa doko desuka ( Quê của bạn ở đâu?) B: わたしのいなか は ハノイです。 watashi no inaka wa HANOI desu.( Quê tôi ở Hà Nội) 2. A: ちくらさんのいなか は どこ ですか。 Chikurasan no inaka wa doko desuka. ( Quê của chị Chikura ở đâu vậy? ) B : ちくらさんのいなか は とうきょう です。 Chikurasan no inaka wa Toukyou desu. ( Quê của chị Chikura ở Tokyo ) Mẫu câu 11, 12 được dùng lịch sự, vì hỏi tên, hỏi quê quán thường là những người mới gặp nhau lần đầu, nếu hỏi ngắn gọn có thể lược bỏ bớt chủ ngữ, tuy nhiên mình nghĩ nên hỏi đầy đủ. Bài post lên bị mấy lỗi kí tự ( hình thoi ), các bác tự luận từ câu nhé, rất mong nhận được ý kiến đóng góp ![]() Ví du: おなまえ は. いなか は どこ ですか Xong bài 1 các bạn đã có thể giới thiệu những nét khá cơ bản về bản thân はじめまして。わたしはえいです。ベトナムひとです。ニム³ビンからきました。 にじゅうにさいです。NUCEのだいがくせいです。よろしくã �Šねがいします。 Khi áp em Kanji vào 始めまして.私は映です。ベトナム人です。ニンビンからæ� ¥ました。二十二歳です。土木の国立大学の大学生です。よã ‚�しくお願いします。 Xin chào, tên tôi là Ánh. Tôi là người Việt Nam. Tôi đến từ Ninh Bình. ( Năm nay ) Tôi 22 tuổi, là sinh viên trường Đại học Xây dựng. Rất vui được làm quen. |
| anhnucehehe |
| View Public Profile |
| Find all posts by anhnucehehe |
|
#149
|
|||
|
|||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Đang bắt đầu với bảng chữ cái Hiragana
![]() Sao mãi mà e vẫn chưa thuộc vậy . Cứ a i ư ê ô, ka ki kư kê kô suốt
__________________
[CENTER][B]Ein Volk, ein Reich, ein Führer[/B][/CENTER] |
|
#150
|
||
|
||
|
Re: Có bác nào đang tự học tiếng Nhật không ạ
Haizz, up bài vào đâu cũng không được, up vào các page sau thì khi các bác comment nó lại tự cắt bài đăng đi, buồn ghê
|
| anhnucehehe |
| View Public Profile |
| Find all posts by anhnucehehe |
![]() |
|
|