Read-only archive. Login and posting are unavailable.
Reply
 
Thread Tools
  #1341  
Old 23-04-2016, 20:54
Member
Join Date: 02-2015
Posts: 75
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Quote:
Originally Posted by CLAWRIDE View Post
Hết 50 bài minna học ở chỗ mình là N3 tiệm cận N2 nhé.Đảm bảo học xong xem phim không cần Sub.

Còn lý do vì sao lại như thế là do khối lượng kiến thức minna 50 bài của mình gấp 4 lần so với 50 bài ở trung tâm nhé. Nói thẳng ra là học 200 bài minna mới đúng.

Sau khi học xong 50 bài , nghe nói , đọc viết , 4 kỹ năng tiệm cận N2 , học thêm sách N3 và N2 ~ N1 tự học khoảng 3 tháng nữa là đi thi được rồi.
còn lớp nào ko thím, em đi học vs
Reply With Quote
  #1342  
Old 23-04-2016, 21:59
Senior Member
Join Date: 04-2009
Posts: 2,472
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Quote:
Originally Posted by batngodaisu View Post
còn lớp nào ko thím, em đi học vs
Đang mở lớp Free xóa mù chữ tiếng Nhật , cậu thích thì có thể đăng ký trực tiếp tại nhà mình.

https://vozforums.com/showthread.php?t=4864094

còn lại nếu muốn học bắt đầu minna hay học giao tiếp từ bài 1 ,bỏ qua phần bảng chữ cái, thì có thể liên hệ để đăng ký học lớp buổi sáng.
__________________
Dạy học tiếng Nhật miễn phí 1 tháng 12/2015~12/2019
- Ai quan tâm đến các khóa học tiếng nhật xin inbox hoặc liên hệ số 0384951101 nhé. Thanks anh em
https://www.facebook.com/pg/marugotocoban/reviews/
Reply With Quote
  #1343  
Old 23-04-2016, 23:51
babyheo8's Avatar
Senior Member
Join Date: 12-2014
Posts: 2,275
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

đội hình ra sân hnay theo sơ đồ chiến thuật 3 5 3...tổng tấn công không cần thủ môn trấn giữ khung thành



sắp tới sẽ triệu tập thêm 2 cầu thủ từ Nhật Bản về nhằm củng cố đội hình và đổi các cầu thủ đã lớn tuổi cho về dự bị ...và mượn 1 cầu thủ level B1 topic 1-5 từ HN vào SG, theo diện không hoàn lại
Reply With Quote
  #1344  
Old 24-04-2016, 00:47
Senior Member
Join Date: 04-2009
Posts: 2,472
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Quote:
Originally Posted by babyheo8 View Post
đội hình ra sân hnay theo sơ đồ chiến thuật 3 5 3...tổng tấn công không cần thủ môn trấn giữ khung thành



sắp tới sẽ triệu tập thêm 2 cầu thủ từ Nhật Bản về nhằm củng cố đội hình và đổi các cầu thủ đã lớn tuổi cho về dự bị ...và mượn 1 cầu thủ level B1 topic 1-5 từ HN vào SG, theo diện không hoàn lại
dự đoán là 3 năm nữa bác mới học xong toàn bộ số sách này
__________________
Dạy học tiếng Nhật miễn phí 1 tháng 12/2015~12/2019
- Ai quan tâm đến các khóa học tiếng nhật xin inbox hoặc liên hệ số 0384951101 nhé. Thanks anh em
https://www.facebook.com/pg/marugotocoban/reviews/
Reply With Quote
  #1345  
Old 24-04-2016, 08:04
babyheo8's Avatar
Senior Member
Join Date: 12-2014
Posts: 2,275
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

học cả đời ấy bác ạ...

thằng cubikey đâu vào coi sign anh mày này
Reply With Quote
  #1346  
Old 24-04-2016, 18:03
Senior Member
Join Date: 04-2009
Posts: 2,472
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Thông báo cho tất cả anh em một tin mừng nhé .

Cứ trước 12h chủ nhật hàng tuần ( trong vòng 8 tuần liên tiếp ), mình sẽ post lên 1 Fanpage , và #1 của Topic này , chương trình tự học theo chủ đề .

Gồm toàn bộ ngữ pháp mẫu câu , bài nghe , bài thoại , bài dịch .

Chỉ cần là người đã từng học bảng chữ cái là đều có thể học được chủ đề một cách dễ dàng .
__________________
Dạy học tiếng Nhật miễn phí 1 tháng 12/2015~12/2019
- Ai quan tâm đến các khóa học tiếng nhật xin inbox hoặc liên hệ số 0384951101 nhé. Thanks anh em
https://www.facebook.com/pg/marugotocoban/reviews/
Reply With Quote
  #1347  
Old 24-04-2016, 18:06
Senior Member
Join Date: 04-2009
Posts: 2,472
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Chủ đề tuần 1:Món ăn thường ngày
Trước khi bắt đầu vào chủ đề chúng ta cần chuẩn bị những từ vựng sau:

Đồ ăn:tabemono :たべもの
Quote:
+ Cơm: gohan : ごはん
+ Thịt: niku :にく
+ Cá: sakana :さかな
+ Trứng: tamago :たまご
+ Bánh mì: pan :パン
+ Hoa quả:kudamono:くだもの
Đồ uống:nomimono:のみもの
Quote:
+ Nước:mizu:みず
+ Nước hoa quả:juusu:ジュース
+ Trà :ocha:おちゃ
+ Hồng trà :koucha:こうちゃ
+ Cà phê:kouhii:コーヒー
+ Sữa:gyuunyuu:ぎゅうにゅう
+ Rượu vang:wain:ワイン
+ Canh rong biển:misoshiru:みそしる
+ Bia: biiru :ビール
Bữa ăn trong ngày:
Quote:
- Bữa sáng:asa gohan:あさ ごはん
- Bữa trưa:hiru gohan:ひる ごはん
- Bữa tối:ban gohan:ばん ごはん
Cảm nhận:
Quote:
- Thích:suki: すき
- Không thích:suki janai :すき じゃない
Tần suất:
Quote:
- luôn luôn: itsumo :いつも
- không hay: amari :あまり
- thường hay: yoku :よく
Lời mời:
Quote:
- Mời ăn :itadakimasu :いただきます。
- Cùng mời người khác đồ uống:nomimono wo susumemashou :のみもの を すすめましょう
- xin mời: douzo :どうぞ
- câu cảm ơn sau khi ăn xong: gochisousama :ごちそうさま。
Lời từ chối:
Quote:
- Thôi đủ rồi : kekkou desu. :けっこう です。
なんに がすきですか?Thích cái gì?
Trường hợp:
Giả sử chúng ta có một người bạn là người Nhật Bản, cô ấy vừa mới đến Việt Nam và làm ở công ty của bạn, buổi trưa mọi người đều đi ăn ở trong căn tin công ty. Cô ấy và bạn cùng vào căn tin , nhưng bạn không biết là cô ấy thích ăn gì.
Bạn chỉ về phía những món ăn và hỏi xem cô ấy thích cái gì ? trong số những đồ ăn và đồ uống kia kia.

Câu hỏi :
Quote:
tên người + san , tabemono wa+ nani ga suki desuka ( dành cho đồ ăn )
(...さん, たべものは なに が すきですか。):Bạn... đồ ăn thì bạn thích cái gì thế?
Câu hỏi :
Quote:
tên người + san , nomimono wa+ nani ga suki desuka ( dành cho đồ uống )
(...さん, のみものは なに が すきですか。):Bạn... đồ uống thì bạn thích cái gì thế?
Quote:
さん:san : đặt sau tên người khác để xưng hô ( VD: nam san, dũng san : bạn nam, bạn dũng)
たべもの:tabemono: đồ ăn
のみもの:nomimono:Đồ uống
は:ghi là ha , nhưng phát âm là wa : wa là trợ từ đứng trước danh từ làm chủ ngữ trong câu.
なに:nani : cái gì
が:ga :là một trợ từ đứng trước tính từ , và đứng sau danh từ làm chủ ngữ của câu
すき:suki: thích ( là tính từ có vế na )
です:là
か:thế , gì thế , phải không ( được sử đụng để đặt câu hỏi , hoặc biến một câu khẳng định thành một câu nghi vấn, khi nó đứng ở cuối câu ) - ta có thể tưởng tượng : ka là một dấu ? trong tiếng nhật.
ですか:là gì thế
すきですか:thích gì thế
VD:
Quote:
Namさん,たべものは なに が すきですか。:
nam san wa nani ga suki desuka? :
Bạn nam thích cái gì thế
Câu trả lời:
Quote:
たべもの+は+ tên đồ ăn +が すきです。
tabemono + wa + tên đồ ăn + ga + sukidesu
Đồ ăn thì tôi thích là ( .......)
VD:
Quote:
たべものは くだものが すきです。
tabemono wa kudamono ga sukidesu.
Đồ ăn thì tôi thích là hoa quả.
くだもの:kudamono:Hoa quả
のみもの+は+ tên đồ uống +が すきです。
tabemono + wa + tên đồ uống+ ga + sukidesu.
Đồ ăn thì tôi thích là (.....)
VD:
Quote:
のみものは ジュースが すきです。
nomimono wa zuusu ga sukidesu.
Đồ uống thì tôi thích là nước hoa quả.
ジュース:juusu :Nước hoa quả
Để đặt câu hỏi : bạn có thích(đồ ăn/ đồ uống ....) không ? ta đặt câu hỏi như sau :
Quote:
(tên đồ ăn/ đồ uống)+が+すきですか。tên đồ ăn/ đồ uống+ ga + sukidesuka?
có :
Quote:
hai, tên đồ ăn/đồ uống+ ga sukidesu. はい、(tên đồ ăn/đồ uống)+がすきです。
không:
Quote:
iie , tên đồ ăn + wa sukijanaidesu.いいえ、(tên đồ ăn/đồ uống)+がすきじゃないです。
Quote:
いいえ、(tên đồ ăn/đồ uống)+あまりすきじゃないです。
すき:suki: thích
すきじゃない:sukijanai: không thích
です:desu : là
すきじゃないです:sukijanai desu: là không thích
は:wa: trợ từ , xuất hiện trong câu phủ định thay thế cho ga .
あまり:amari : không lắm
VD:
Quote:
コーヒーがすきですか。Bạn có thích cà phê không?
はい、コーヒーがすきです。có , thích cà phê
いいえ、コーヒーがすきじゃないです。không , không thích cà phê
いいえ、コーヒーはあまりすきじゃないです。không , không thích cà phê cho lắm.
Yêu cầu: đặt 3 câu hỏi vd về đồ ăn và đồ uống yêu thích , sau đó trả lời.
VD:
Quote:
ライさん、たべものは なにが すきですか? Lai, bạn thích đồ ăn là gì thế?
たべものは さかなが すきです。thích đồ ăn là cá.
ロンさん、のみものは なにが すきですか?Long , bạn thích đồ uống là gì thế
のみものは ジュースが すきです。thích đồ uống là nước hoa quả.
Trường hợp:
Cùng một trường hợp trên , thay vì hỏi người bạn người nhật thích cái gì , thì hãy hỏi cô ấy : bạn sẽ ăn cái gì hoặc sẽ uống cái gì ?

- Để hỏi :bạn sẽ ăn cái gì
ta đặt câu hỏi :
Quote:
なにを たべますか:nani wo tabemasuka?
Trả lời :
Quote:
tên đồ ăn + wo + tabemasu.
- Để hỏi : bạn sẽ uống cái gì
Quote:
ta đặt câu hỏi :なにを のみますか:nani wo nomimasuka?
Quote:
trả lời: tên đồ uống + wo + nomimasu.
chú ý :
Quote:
(trong từ điển gi là たべる)ta hiểu たべ: tabe nghĩa là: ăn
mono: đồ
たべもの:tabemono : đồ ăn
たべます:tabemasu : sẽ ăn
(trong từ điển gi là のむ) ta hiểu のみ:nomi nghĩa là: uống
のみもの:nomimono: đồ uống
のみます:nomimasu: sẽ uống
Yêu cầu: đặt 3 câu hỏi vd về đồ ăn và đồ uống mà bạn sẽ ăn , sau đó tự trả lời.
Quote:
VD:
Quote:
なにを たべますか。nani wo tabemasuka? : sẽ ăn gì thế
にくを たべます。niku wo tabemasu.:sẽ ăn thịt
なにを のみますか。nani wo nomimasuka? : sẽ uống gì thế?
みずを のみます。mizu wo nomimasu.:sẽ uống nước
Trợ từ :to ( và ), mo ( cũng ):
Câu hỏi :
Quote:
tên người + san , tabemono wa+ nani ga suki desuka ( dành cho đồ ăn )
(...さん, たべものは なに が すきですか。):Bạn... đồ ăn thì bạn thích cái gì thế?
Cách trả lời với : to : và
Quote:
tabemono wa + tên đồ ăn thứ 1 + to + tên đồ ăn thứ 2 + ga sukidesu.
VD:
Quote:
たべものは ごはん と さかなが すきです。thích đồ ăn là cá và cơm.
Cách trả lời với : mo : cũng
Quote:
Tên đồ ăn + mo + sukidesu.
( chú ý , ở thời điểm này trợ từ mo có thể thay thế cho cả 3 trợ từ ga, wa , wo , chỉ để nói lên rằng mình cũng .... thích , cũng... làm , cái gì đó )
VD:
Quote:
にく も すきです。cũng thích cả thịt.
Câu hỏi : tên người + san , nomimono wa+ nani ga suki desuka ( dành cho đồ uống )
(...さん, のみものは なに が すきですか。):Bạn... đồ uống thì bạn thích cái gì thế?
のみものは ジュースが すきです。thích đồ uống là nước hoa quả.
nomimono wa + tên đồ uống thứ 1 + to + tên đồ uống thứ 2 + ga sukidesu.
VD:
Quote:
のみものは みず と コーヒー が すきです。thích đồ uống là nước và cà phê.
tên đồ uống + mo + sukidesu.
ぎゅうにゅうも すきです。cũng thích cả sữa nữa
Bạn có ăn (cái này) không?
Bạn có uống ( cái này ) không?
(cái này): là một đồ ăn , đồ uống đã xác định

Trường hợp: Khi muốn mời người khác đồ ăn , hoặc đồ uống , đã xác định trước

Đặt câu hỏi :
Quote:
Tên đồ ăn , tabemasuka?
Tên đồ uống, nomimasuka?
VD với đồ ăn :
Quote:
Người A:kudamono,tabemasuka? : có ăn hoa quả không?
Trường hợp Người B: trả lời có :
Người B: hai, onegaishimasu. :vâng , làm ơn cho tôi
hai: vâng
onegaishimasu: xin nhờ.
Người A: hai,douzo: vâng xin mời ( kèm theo hành động đưa đồ ăn tới )
VD với đồ uống:
Quote:
Người A: gyuunyuu,nomimasuka? có uống sữa không?
Người B: hai,onegaishimasu: vâng , làm ơn cho tôi
Người A: hai,douzo: vâng , xin mời ( kèm theo hành động đưa đồ uống tới )
Trường hợp người B: từ chối
VD với đồ ăn
Quote:
Người A:kudamono,tabemasuka? : có ăn hoa quả không?
người B: iie,kekkou desu. Thôi đủ rồi
iie: không
kekkou : đủ rồi
desu: là
kekkou desu: là đủ rồi
VD với đồ uống
Quote:
Người A: gyuunyuu,nomimasuka? có uống sữa không?
Người B:iie,kekkou desu. Thôi đủ rồi.
いつも あさごはん を たべますか。Bạn có hay ăn bữa sáng không?
Trường hợp: hỏi về thói quen ăn sáng của người khác .

Quote:
いつも あさごはん を たべますか? itsumo asa gohan wo tabemasuka? : có hay ăn bữa sáng không?
trả lời có :はい、たべます。Vâng , có
trả lời không: いいえ、あさごはん は たべません。không , không ăn bữa sáng.
Ta có thể thay thế từ あさごはん asa gohan : bữa sáng
bằng các từ chỉ thời gian khác như:
ひるごはん:hiru gohan: bữa trưa
ばんごはん:ban gohan: bữa tối
Để hỏi người khác hay ăn gì , hay uống gì, ta đặt câu hỏi như sau!
A+Bạn hay ăn gì thế ?
Quote:
なにをよくたべますか?nani wo yoku tabemasuka? thường xuyên ăn cái gì thế?
Tên đồ ănをよくたべます。tên đồ ăn + wo + yokutabemasu.: hay ăn (....)
- Để đặt một câu hỏi nghi vấn , rằng có hay ăn đồ ăn này hay không ta đặt câu với cấu trúc sau:
Quote:
Tên đồ ănをよくたべますか? tên đồ ăn + wo + yoku tabemasuka? : bạn có hay ăn đồ ăn (....) không?
はい、Tên đồ ănをよくたべます。có , hay ăn (....)
いいえ、tên đồ ăn+は あまりたべません。không , không hay ăn (....) cho lắm.
B+Bạn hay uống gì thế?
Quote:
なにをよくのみますか? nani wo yoku nomimasuka? : bạn thường xuyên uống đồ uống gì thế?
tên đồ uốngをよくのみます。hay uống (....)
- Để đặt một câu hỏi nghi vấn , rằng có hay uống đồ uống này hay không ta đặt câu với cấu trúc sau:
Quote:
tên đồ uốngをよくのみますか? bạn có thường xuyên uống đồ uống (....) không
はい、tên đồ uốngをよくのみます。Có , thường xuyên uống (....)
いいえ、tên đồ uống+は あまりのみません。không , không thường xuyên uống (....)
Trợ từ は, thường xuyên tồn tại trong câu phủ định , để thay thế cho wo , và cả ga nữa.
VD1:
Quote:
なにをよくたべますか? bạn hay ăn cái gì?
パンをよくたべます。hay ăn bánh mì
パンとくだ もの を よく たべます。hay ăn bánh mì và hoa quả
みずもよくのみます。cũng uống cả nước nữa.
VD2:
Quote:
なにをよくのみますか?bạn hay uống gì?
コーヒーをよくのみます。hay uống cà phê
ぎゅうにゅうとコーヒーをよくのみます。hay uống sữa và cà phê.
みずもよくのみます。cũng uống cả nước nữa
VD3:
Quote:
コーヒーをよくのみますか?bạn có hay uống cà phê không
はい、コーヒーをよくのみます。có , hay uống cà phê
いいえ、コーヒーはあまりのみません。không , không hay uống cà phê cho lắm
VD:4
Quote:
くだものをよくたべますか? bạn có hay ăn hoa quả không?
はい、くだものをよくたべます。có , hay ăn hoa quả
いいえ、くだものはあまりたべません。không , không hay ăn hoa quả cho lắm.
Dịch đoạn hội thoại dưới đây :
Từ vựng + chữ hán cho trước:
Quote:
肉:にく:thịt
魚:さかな:cá
水:みず:nước
卵:たまご:trứng
父:ちち:bố
母:はは:mẹ
私:わたし:tôi
好き:すき:thích
好きじゃないです。: すきじゃないです:không thích
食べ物:たべもの:đồ ăn
飲み物:のみもの:đồ uống
ご飯:ごはん:cơm
家族:かぞく:gia đình
朝:あさ:buổi sáng
朝ごはん:あさごはん:bữa sáng
野菜:やさい:rau
果物:くだもの:hoa quả
Quote:
家族の朝ごはん
父はご飯と みそしるが好きです。
野菜も 食べます。
パンは あまり好きじゃないです。
母もご飯 と みそしるが 好きです。
パンも よく 食べます。
母は 卵は あまり 食べません。
魚を よく 食べます。
私は いつも ご飯と 肉を 食べます。
魚も 好きです。
パンは あまり 食べません。
果物も 好きじゃないです。

( đoạn hội thoại 1 có bài nghe là số 1-47)
Quote:
Mọi thắc mắc về bài giảng , xin liên hệ trực tiếp đến mình .
Vũ Mạnh Hùng , SĐT : 01684951101 - Email: Clawride01@gmail.com
Toàn bộ bài nghe được lưu trong mục bài nghe, các bạn có thể nghe thử và cho ý kiến tham khảo?
Được đăng trên nhóm:
https://www.facebook.com/groups/1681660295421020/
__________________
Dạy học tiếng Nhật miễn phí 1 tháng 12/2015~12/2019
- Ai quan tâm đến các khóa học tiếng nhật xin inbox hoặc liên hệ số 0384951101 nhé. Thanks anh em
https://www.facebook.com/pg/marugotocoban/reviews/
Reply With Quote
  #1348  
Old 24-04-2016, 18:16
babyheo8's Avatar
Senior Member
Join Date: 12-2014
Posts: 2,275
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Quote:
Originally Posted by babyheo8 View Post
các bạn down file này về học ngữ pháp kèm theo post trước của chủ thớt nhé

https://www.fshare.vn/file/KEX95NMWG8HJ

topic 3, bài 5 nhé


cũng có thể down sách ở #1 về học chung..do mình cung cấp link...cực kì trực quan và sinh động

bonus thêm các từ vựng cùng chủ đề bài ăn uống trong file attachment...

đây là link các bạn vào làm bài tập ngữ pháp của chủ điểm ngữ pháp tương ứng



ở HCM bạn nào tài trợ mình máy scan trong 1 tuần, mình scan toàn bộ sách ở link này cho các bạn học luôn

2 tuần nữa có thêm 2 chú ngoại binh từ Amazon Japan nhập tịch về nữa

học kèm với post trên của bạn CLAWRIDE nhé các bạn
Attached Files
File Type: rar tu vung bai 3.rar‎ (1.25 MB, 1 views)
Reply With Quote
  #1349  
Old 24-04-2016, 18:20
Senior Member
Join Date: 04-2009
Posts: 2,472
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Quote:
Originally Posted by babyheo8 View Post
chú nhét chữ thế đọc hơi phê đấy..toàn bộ post đấy tớ học xong rồi, mà đọc lại cũng có phần rối, do nhiều thứ chung 1 chỗ...

cái yoku còn dc dùng với nghĩa là cẩn thận(carefully) đúng ko?...trong sách có 1 lần nhớ là cái headlines có chữ yoku..
F5 đi bạn , bài viết chỉnh sửa xong rồi
Trong ngữ cảnh này yoku có nghĩa là thường xuyên , không mang theo nghĩa là cẩn thận nhé.
__________________
Dạy học tiếng Nhật miễn phí 1 tháng 12/2015~12/2019
- Ai quan tâm đến các khóa học tiếng nhật xin inbox hoặc liên hệ số 0384951101 nhé. Thanks anh em
https://www.facebook.com/pg/marugotocoban/reviews/
Reply With Quote
  #1350  
Old 24-04-2016, 18:44
Senior Member
Join Date: 12-2014
Posts: 130
Re: {JAP}: Tự học tiếng nhật? Vì sao các bạn tự học tiếng Nhật lại phải khổ như vậy?

Bổ sung cho bạn j ở trren nhé
Bữa sáng trưa tối còn có cách nói khách là
Bữa sáng 朝食 ちょうしょく
Bữa trưa 昼食 ちゅうしょく
Bữa tối 夕食 ゆうしょく
Reply With Quote
Reply

« Previous Thread | Next Thread »

Posting Rules
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is On
Smilies are On
[IMG] code is On
HTML code is Off


All times are GMT +7. The time now is 18:39.