Read-only archive. Login and posting are unavailable.
Reply
 
Thread Tools
  #1  
Old 05-05-2007, 18:19
nguyenthihoaithu's Avatar
Senior Member
Join Date: 04-2007
Posts: 236
Bảng so sánh GPU của nVidia

Nếu hàng ngày bạn không theo dõi thị trường Card màn hình thì thực sự khó hiểu sự khác nhau giữa những bộ vi xử lí đồ hoạ (GPU) của nVidia trên thị trường ngày nay . Để dễ dàng hiểu được sự khác nhau giữa chúng chúng tôi biên tập lại theo bảng dưới đây



Chip
Tốc độ nhân
Tốc độ bộ nhớ
Độ rộng Bus nhớ
Tốc độ truyền dữ liệu bộ nhớ
Số Pixel được xử lí trong một xung nhịp
DirectX

GeForce 4 MX 440 AGP 8x
275 MHz
512 MHz
128-bit
8.1 GB/s
2
7

GeForce MX 4000
250 MHz
*
32-bit hoặc 64-bit hoặc 128-bit
*
2
7

GeForce FX 5200
250 MHz
400 MHz
64-bit hoặc 128-bit
3.2 GB/s hoặc 6.4 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5200 Ultra
350 MHz
650 MHz
128-bit
10.4 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5600
325 MHz
550 MHz
128-bit
8.8 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5500
270 MHz
400 MHz
64-bit hoặc 128-bit
3.2 GB/s hoặc 6.4 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5600 Ultra
500 MHz
800 MHz
128-bit
12.8 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5700 LE
250 MHz
400 MHz
128-bit
6.4 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5700
425 MHz
600 MHz
128-bit
9,6 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5700 Ultra
475 MHz
900 MHz
128-bit
14.4 GB/s
4
9.0

GeForce FX 5800
400 MHz
900 MHz
128-bit
14.4 GB/s
8
9.0

GeForce FX 5800 Ultra
500 MHz
1 GHz
128-bit
16 GB/s
8
9.0

GeForce FX 5900 XT
390 MHz
680 MHz
256-bit
21.7 GB/s
8
9.0

GeForce FX 5900
400 MHz
850 MHz
256-bit
27.2 GB/s
8
9.0

GeForce FX 5900 Ultra
450 MHz
850 MHz
256-bit
27.2 GB/s
8
9.0

GeForce FX 5950 Ultra
475 MHz
950 MHz
256-bit
30.4 GB/s
8
9.0

GeForce PCX 5300
325 MHz
650 MHz
128-bit
10.4 GB/s
4
9.0

GeForce PCX 5750
475 MHz
900 MHz
128-bit
14.4 GB/s
4
9.0

GeForce PCX 5900
350 MHz
500 MHz
256-bit
17.6 GB/s
8
9.0

GeForce PCX 5950
475 MHz
900 MHz
256-bit
30.4 GB/s
8
9.0

GeForce 6200
300 MHz
550 MHz
128-bit
8.8 GB/s
4
9.0c

GeForce 6200 LE
350 MHz
550 MHz
64-bit
4.4 GB/s
2
9.0c

GeForce 6200 (TC)
350 MHz
666 MHz *
32-bit hoặc 64-bit
2.66 GB/s hoặc 5.32 GB/s *
4
9.0c

GeForce 6500 (TC)
400 MHz
666 MHz *
32-bit hoặc 64-bit
2.66 GB/s hoặc 5.32 GB/s *
4
9.0c

GeForce 6600
300 MHz
550 MHz *
64-bit hoặc 128-bit
4.4 GB/s hoặc 8.8 GB/s *
8
9.0c

GeForce 6600 DDR2
350 MHz
800 MHz *
128-bit
12.8 GB/s *
8
9.0c

GeForce 6600 LE
300 MHz
*
64-bit hoặc 128-bit
*
4
9.0c

GeForce 6600 GT
500 MHz
1 GHz
128-bit
16 GB/s
8
9.0c

GeForce 6600 GT AGP
500 MHz
900 MHz
128-bit
14.4 GB/s
8
9.0c

GeForce 6800 LE
300 MHz
700 MHz
256-bit
22.4 GB/s
8
9.0c

GeForce 6800 XT
325 MHz
600 MHz
256 bits
19.2 GB/s
8
9.0c

GeForce 6800 XT AGP
325 MHz
700 MHz
256 bits
22.4 GB/s
8
9.0c

GeForce 6800
325 MHz
600 MHz
256-bit
19.2 GB/s
12
9.0c

GeForce 6800 AGP
325 MHz
700 MHz
256-bit
22.4 GB/s
12
9.0c

GeForce 6800 GS
425 MHz
1 GHz
256-bit
32 GB/s
12
9.0c

GeForce 6800 GS AGP
350 MHz
1 GHz
256-bit
32 GB/s
12
9.0c

GeForce 6800 GT
350 MHz
1 GHz
256-bit
32 GB/s
16
9.0c

GeForce 6800 Ultra
400 MHz
1.1 GHz
256-bit
35.2 GB/s
16
9.0c

GeForce 6800 Ultra Extreme
450 MHz
1.1 GHz
256-bit
35.2 GB/s
16
9.0c

GeForce 7100 GS (TC)
350 MHz
666 MHz *
64-bit
5.3 GB/s *
4
9.0c

GeForce 7300 SE (TC)
225 MHz
*
64-bit
*
4
9.0c

GeForce 7300 LE (TC)
450 MHz
648 MHz *
64-bit
5.2 GB/s *
4
9.0c

GeForce 7300 GS (TC)
550 MHz
810 MHz *
64-bit
6.5 GB/s *
4
9.0c

GeForce 7300 GT (TC)
350 MHz
667 MHz
128-bit
10.6 GB/s
8
9.0c

GeForce 7600 GS
400 MHz
800 MHz
128-bit
12.8 GB/s
12
9.0c

GeForce 7600 GT
560 MHz
1.4 GHz
128-bit
22.4 GB/s
12
9.0c

GeForce 7800 GS
375 MHz
1.2 GHz
256-bit
38.4 GB/s
16
9.0c

GeForce 7800 GT
400 MHz
1 GHz
256-bit
32 GB/s
20
9.0c

GeForce 7800 GTX
430 MHz
1.2 GHz
256-bit
38.4 GB/s
24
9.0c

GeForce 7800 GTX 512
550 MHz
1.7 GHz
256-bit
54.4 GB/s
24
9.0c

GeForce 7900 GS
450 MHz
1.32 GHz
256-bit
42.2 GB/s
20
9.0c

GeForce 7900 GT
450 MHz
1.32 GHz
256-bit
42.2 GB/s
24
9.0c

GeForce 7900 GTX
650 MHz
1.6 GHz
256-bit
51.2 GB/s
24
9.0c

GeForce 7950 GT
550 MHz
1.4 GHz
256-bit
44.8 GB/s
24
9.0c

GeForce 7950 GX2 **
500 MHz
1.2 GHz x2
256-bit x2
38.4 GB/s x2
24 x2
9.0c

GeForce 8500 GT ***
450 MHz / 900 MHz
800 MHz
128-bit
12.8 GB/s
16
10

GeForce 8600 GT ***
540 MHz / 1.18 GHz
1.4 GHz
128-bit
22.4 GB/s
32
10

GeForce 8600 GTS ***
675 MHz / 1.45 GHz
2 GHz
128-bit
32 GB/s
32
10

GeForce 8800 GTS ***
500 MHz / 1.2 GHz
1.6 GHz
320-bit
64 GB/s
96
10

GeForce 8800 GTX ***
575 MHz / 1.35 GHz
1.8 GHz
384-bit
86.4 GB/s
128
10






* Nhà sản xuất có thể thiết lập tốc độ bộ nhớ khác nhau hoặc độ rộng Bus bộ nhớ khác nhau , do đó chú ý bởi vì không phải tất cả những Card màn hình dựa trên Chip này đều có cùng tính năng kỹ thuật . Tốc độ truyền dữ liệu của bộ nhớ phụ thuộc vào độ rộng Bus nhớ ( hay còn gọi là Giao diện bộ nhớ ) và tốc độ được sử dụng . Bạn sẽ xem cách tính bên dưới .



** GeForce 7950GX2 sử dụng hai Chip GeForce 7950GX







*** Dòng GeForce 8 dùng hai xung nhịp , tốc độ xung nhịp cao hơn được dùng cho những Bộ phận xử lí Shader và có tốc độ thấp hơn ở trạng thái nghỉ . Bộ phận xử lí Shader là hợp nhất có nghĩa là những Chip đó không tách rời Pixel Shader và Vertex Shader . Các bạn có thể đọc bài “Cấu trúc dòng GeForce 8” trên trang Web của chúng tôi để biết thêm chi tiết .



( TC ) có nghĩa TurboCache . TurboCache là công nghệ cho phép Card màn hình sử dụng bộ nhớ Video nhiều hơn bằng cách lấy một phần của bộ nhớ RAM hệ thống làm bộ nhớ Video .



Với những số hiệu quá nhiều của nVidia có thể làm cho người dùng cảm thấy rắc rối . GeForce FX 5700 Ultra làm việc ở tốc độ xung nhịp cao hơn là GeForce FX 5900 , GeForce FX 5900 Ultra và GeForce FX 5900 XT , và điều đó có thể làm cho bạn nghĩ rằng GeForce FX 5700 Ultra sẽ nhanh hơn những Chip thuộc dòng 5900 .



Nhưng điều đó thực sự không hoàn toàn như vậy . Những Chip của dòng Geforce FX5900 truy cập bộ nhớ 256-bit / xung nhịp , trong khi bộ nhớ được truy cập 128-bit / xung nhịp đối với dòng GeForce FX 5700 . Điều này làm cho dòng 5900 có hiệu suất truy cập bộ nhớ nhanh gấp đôi so với những dòng trước .



Ví dụ : GeForce FX 5700Ultra truy cập bộ nhớ với tốc độ xung nhịp 1700 MHz - gấp đôi tốc độ xung nhịp được sử dụng , 850MHz - mới bằng được hiệu suất truy cập bộ nhớ của GeForce FX 5900 Ultra .



Một ví dụ khác . Từ bảng trên bạn có thể nghĩ GeForce 6600 GT nhanh hơn GeForce 6800 bởi vì nó có tốc độ xung nhịp cao hơn ( 500MHz so với 325 MHz ) . Nhưng GeForce 6800 truy cập bộ nhớ 256-bit / xung nhịp trong khi đó GeForce 6600GT truy cập bộ nhớ 128-bit / xung nhịp và cũng như vậy GeForce 6800 xử lí 12 Pixel / xung nhịp của nhân , trong khi đó GeForce 6600 GT xử lí 08 Pixel / xung nhịp của nhân .



Với cách so sánh như vậy hiệu suất làm việc với bộ nhớ của các Chip khác nhau thông qua tốc độ truyền dữ liệu và được tính toán theo công thức



( Tốc độ xung nhịp của bộ nhớ x Độ rộng Bus nhớ ) / 8



Sự khác nhau khác là xử lí đồ hoạ của dòng FX 5900 , chúng xử lí 08 Pixel / Xung nhịp của GPU , trong khi Chip đồ hoạ chỉ xử lí 04 Pixel / Xung nhịp của GPU trong những dòng khác . Nói một cách khác , mặc dù có tốc độ xung nhịp cao hơn , hiệu suất xử lí đồ hoạ của GeForce FX 5700 Ultra lại kém hơn những Chip của dòng FX 5900 .



Điều đó nói lên rằng nếu chỉ so sánh những Chip đồ hoạ bằng tốc độ xung nhịp thôi thì chưa đủ .



Như vậy các bạn nên lưu ý , trong mỗi Card màn hình mà chúng tôi đề cập trên có hai tốc độ xung nhịp . Một là cho bộ nhớ với mục đích làm chuẩn để truyền dữ liệu từ bộ nhớ tới GPU để xử lí . Thứ hai là cho GPU (hay còn gọi tốc độ xung nhịp của lõi ) , tốc độ này để làm chuẩn xử lí đồ hoạ cho từng Pixel .



Đối với những Card màn hình dòng GeForce 8 có tốc độ xung nhịp cho bộ nhớ để truyền dữ liệu từ bộ nhớ tới GPU , và có tốc độ xung nhịp để xử lí đồ hoạ cho những SP ( Stream Proccessor ) . Trong mỗi SP lại có hai tốc độ : một để cho quá trình làm việc bình thường và một cho quá trình nghỉ với mục đích tiết kiệm năng lượng .



Chúng ta phải quan tâm tới những chữ cái đi theo Card màn hình như kiểu GeForce FX 5900 XT . Trong khi những Card màn hình của AMD dùng những chữ cái “XT” để chỉ loại Card màn hình cao cấp ( Ví dụ : Radeon 980 XT ) thì nVidia dùng cùng những chữ cái để cảnh báo loại thuộc dòng Chip mức thấp ( Xem bảng trên ) .



Bạn cũng nên rất cẩn thận với những Card màn hình mức thấp dùng những Chip của nVidia , bởi vì chúng có thể dùng với những tốc độ xung nhịp của bộ nhớ và với tốc độ xung nhịp của nhân khác nhau tuỳ theo nhà sản xuất .



Ví dụ : Bạn có thể tìm thấy GeForce FX 5200, GeForce FX 5500 và GeForce 6600 có Độ rộng Bus nhớ là 64-bit hoặc 128-bit . Chúng tôi đã nhìn thấy GeForce FX 5200, GeForce FX 5500 và GeForce 6200 có Độ rộng của Bus nhớ là 32-bit



Đối với phiên bản DirectX , có thể xem bảng dưới đây



DirectX
Shader Model



7.0


Không

8.1


1.4

9.0


2.0

9.0c


3.0

10


4.0
__________________
Forget me not
Reply With Quote
  #2  
Old 05-05-2007, 22:29
K.I.A
Join Date: 03-2007
Posts: 364
Re: Bảng so sánh GPU của nVidia

Coi cái nì cho gọn
http://en.wikipedia.org/wiki/Compari...ocessing_Units
http://en.wikipedia.org/wiki/Compari...ocessing_Units
Đủ hết, nhiều link búa xua, dễ coi hơn của bác Thu
Reply With Quote
Reply

« Previous Thread | Next Thread »

Posting Rules
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is On
Smilies are On
[IMG] code is On
HTML code is Off


All times are GMT +7. The time now is 03:09.