![]() |
|
|
Thread Tools |
|
#1
|
|||
|
|||
|
Bảng so sánh GPU của nVidia
Nếu hàng ngày bạn không theo dõi thị trường Card màn hình thì thực sự khó hiểu sự khác nhau giữa những bộ vi xử lí đồ hoạ (GPU) của nVidia trên thị trường ngày nay . Để dễ dàng hiểu được sự khác nhau giữa chúng chúng tôi biên tập lại theo bảng dưới đây
Chip Tốc độ nhân Tốc độ bộ nhớ Độ rộng Bus nhớ Tốc độ truyền dữ liệu bộ nhớ Số Pixel được xử lí trong một xung nhịp DirectX GeForce 4 MX 440 AGP 8x 275 MHz 512 MHz 128-bit 8.1 GB/s 2 7 GeForce MX 4000 250 MHz * 32-bit hoặc 64-bit hoặc 128-bit * 2 7 GeForce FX 5200 250 MHz 400 MHz 64-bit hoặc 128-bit 3.2 GB/s hoặc 6.4 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5200 Ultra 350 MHz 650 MHz 128-bit 10.4 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5600 325 MHz 550 MHz 128-bit 8.8 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5500 270 MHz 400 MHz 64-bit hoặc 128-bit 3.2 GB/s hoặc 6.4 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5600 Ultra 500 MHz 800 MHz 128-bit 12.8 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5700 LE 250 MHz 400 MHz 128-bit 6.4 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5700 425 MHz 600 MHz 128-bit 9,6 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5700 Ultra 475 MHz 900 MHz 128-bit 14.4 GB/s 4 9.0 GeForce FX 5800 400 MHz 900 MHz 128-bit 14.4 GB/s 8 9.0 GeForce FX 5800 Ultra 500 MHz 1 GHz 128-bit 16 GB/s 8 9.0 GeForce FX 5900 XT 390 MHz 680 MHz 256-bit 21.7 GB/s 8 9.0 GeForce FX 5900 400 MHz 850 MHz 256-bit 27.2 GB/s 8 9.0 GeForce FX 5900 Ultra 450 MHz 850 MHz 256-bit 27.2 GB/s 8 9.0 GeForce FX 5950 Ultra 475 MHz 950 MHz 256-bit 30.4 GB/s 8 9.0 GeForce PCX 5300 325 MHz 650 MHz 128-bit 10.4 GB/s 4 9.0 GeForce PCX 5750 475 MHz 900 MHz 128-bit 14.4 GB/s 4 9.0 GeForce PCX 5900 350 MHz 500 MHz 256-bit 17.6 GB/s 8 9.0 GeForce PCX 5950 475 MHz 900 MHz 256-bit 30.4 GB/s 8 9.0 GeForce 6200 300 MHz 550 MHz 128-bit 8.8 GB/s 4 9.0c GeForce 6200 LE 350 MHz 550 MHz 64-bit 4.4 GB/s 2 9.0c GeForce 6200 (TC) 350 MHz 666 MHz * 32-bit hoặc 64-bit 2.66 GB/s hoặc 5.32 GB/s * 4 9.0c GeForce 6500 (TC) 400 MHz 666 MHz * 32-bit hoặc 64-bit 2.66 GB/s hoặc 5.32 GB/s * 4 9.0c GeForce 6600 300 MHz 550 MHz * 64-bit hoặc 128-bit 4.4 GB/s hoặc 8.8 GB/s * 8 9.0c GeForce 6600 DDR2 350 MHz 800 MHz * 128-bit 12.8 GB/s * 8 9.0c GeForce 6600 LE 300 MHz * 64-bit hoặc 128-bit * 4 9.0c GeForce 6600 GT 500 MHz 1 GHz 128-bit 16 GB/s 8 9.0c GeForce 6600 GT AGP 500 MHz 900 MHz 128-bit 14.4 GB/s 8 9.0c GeForce 6800 LE 300 MHz 700 MHz 256-bit 22.4 GB/s 8 9.0c GeForce 6800 XT 325 MHz 600 MHz 256 bits 19.2 GB/s 8 9.0c GeForce 6800 XT AGP 325 MHz 700 MHz 256 bits 22.4 GB/s 8 9.0c GeForce 6800 325 MHz 600 MHz 256-bit 19.2 GB/s 12 9.0c GeForce 6800 AGP 325 MHz 700 MHz 256-bit 22.4 GB/s 12 9.0c GeForce 6800 GS 425 MHz 1 GHz 256-bit 32 GB/s 12 9.0c GeForce 6800 GS AGP 350 MHz 1 GHz 256-bit 32 GB/s 12 9.0c GeForce 6800 GT 350 MHz 1 GHz 256-bit 32 GB/s 16 9.0c GeForce 6800 Ultra 400 MHz 1.1 GHz 256-bit 35.2 GB/s 16 9.0c GeForce 6800 Ultra Extreme 450 MHz 1.1 GHz 256-bit 35.2 GB/s 16 9.0c GeForce 7100 GS (TC) 350 MHz 666 MHz * 64-bit 5.3 GB/s * 4 9.0c GeForce 7300 SE (TC) 225 MHz * 64-bit * 4 9.0c GeForce 7300 LE (TC) 450 MHz 648 MHz * 64-bit 5.2 GB/s * 4 9.0c GeForce 7300 GS (TC) 550 MHz 810 MHz * 64-bit 6.5 GB/s * 4 9.0c GeForce 7300 GT (TC) 350 MHz 667 MHz 128-bit 10.6 GB/s 8 9.0c GeForce 7600 GS 400 MHz 800 MHz 128-bit 12.8 GB/s 12 9.0c GeForce 7600 GT 560 MHz 1.4 GHz 128-bit 22.4 GB/s 12 9.0c GeForce 7800 GS 375 MHz 1.2 GHz 256-bit 38.4 GB/s 16 9.0c GeForce 7800 GT 400 MHz 1 GHz 256-bit 32 GB/s 20 9.0c GeForce 7800 GTX 430 MHz 1.2 GHz 256-bit 38.4 GB/s 24 9.0c GeForce 7800 GTX 512 550 MHz 1.7 GHz 256-bit 54.4 GB/s 24 9.0c GeForce 7900 GS 450 MHz 1.32 GHz 256-bit 42.2 GB/s 20 9.0c GeForce 7900 GT 450 MHz 1.32 GHz 256-bit 42.2 GB/s 24 9.0c GeForce 7900 GTX 650 MHz 1.6 GHz 256-bit 51.2 GB/s 24 9.0c GeForce 7950 GT 550 MHz 1.4 GHz 256-bit 44.8 GB/s 24 9.0c GeForce 7950 GX2 ** 500 MHz 1.2 GHz x2 256-bit x2 38.4 GB/s x2 24 x2 9.0c GeForce 8500 GT *** 450 MHz / 900 MHz 800 MHz 128-bit 12.8 GB/s 16 10 GeForce 8600 GT *** 540 MHz / 1.18 GHz 1.4 GHz 128-bit 22.4 GB/s 32 10 GeForce 8600 GTS *** 675 MHz / 1.45 GHz 2 GHz 128-bit 32 GB/s 32 10 GeForce 8800 GTS *** 500 MHz / 1.2 GHz 1.6 GHz 320-bit 64 GB/s 96 10 GeForce 8800 GTX *** 575 MHz / 1.35 GHz 1.8 GHz 384-bit 86.4 GB/s 128 10 * Nhà sản xuất có thể thiết lập tốc độ bộ nhớ khác nhau hoặc độ rộng Bus bộ nhớ khác nhau , do đó chú ý bởi vì không phải tất cả những Card màn hình dựa trên Chip này đều có cùng tính năng kỹ thuật . Tốc độ truyền dữ liệu của bộ nhớ phụ thuộc vào độ rộng Bus nhớ ( hay còn gọi là Giao diện bộ nhớ ) và tốc độ được sử dụng . Bạn sẽ xem cách tính bên dưới . ** GeForce 7950GX2 sử dụng hai Chip GeForce 7950GX *** Dòng GeForce 8 dùng hai xung nhịp , tốc độ xung nhịp cao hơn được dùng cho những Bộ phận xử lí Shader và có tốc độ thấp hơn ở trạng thái nghỉ . Bộ phận xử lí Shader là hợp nhất có nghĩa là những Chip đó không tách rời Pixel Shader và Vertex Shader . Các bạn có thể đọc bài “Cấu trúc dòng GeForce 8” trên trang Web của chúng tôi để biết thêm chi tiết . ( TC ) có nghĩa TurboCache . TurboCache là công nghệ cho phép Card màn hình sử dụng bộ nhớ Video nhiều hơn bằng cách lấy một phần của bộ nhớ RAM hệ thống làm bộ nhớ Video . Với những số hiệu quá nhiều của nVidia có thể làm cho người dùng cảm thấy rắc rối . GeForce FX 5700 Ultra làm việc ở tốc độ xung nhịp cao hơn là GeForce FX 5900 , GeForce FX 5900 Ultra và GeForce FX 5900 XT , và điều đó có thể làm cho bạn nghĩ rằng GeForce FX 5700 Ultra sẽ nhanh hơn những Chip thuộc dòng 5900 . Nhưng điều đó thực sự không hoàn toàn như vậy . Những Chip của dòng Geforce FX5900 truy cập bộ nhớ 256-bit / xung nhịp , trong khi bộ nhớ được truy cập 128-bit / xung nhịp đối với dòng GeForce FX 5700 . Điều này làm cho dòng 5900 có hiệu suất truy cập bộ nhớ nhanh gấp đôi so với những dòng trước . Ví dụ : GeForce FX 5700Ultra truy cập bộ nhớ với tốc độ xung nhịp 1700 MHz - gấp đôi tốc độ xung nhịp được sử dụng , 850MHz - mới bằng được hiệu suất truy cập bộ nhớ của GeForce FX 5900 Ultra . Một ví dụ khác . Từ bảng trên bạn có thể nghĩ GeForce 6600 GT nhanh hơn GeForce 6800 bởi vì nó có tốc độ xung nhịp cao hơn ( 500MHz so với 325 MHz ) . Nhưng GeForce 6800 truy cập bộ nhớ 256-bit / xung nhịp trong khi đó GeForce 6600GT truy cập bộ nhớ 128-bit / xung nhịp và cũng như vậy GeForce 6800 xử lí 12 Pixel / xung nhịp của nhân , trong khi đó GeForce 6600 GT xử lí 08 Pixel / xung nhịp của nhân . Với cách so sánh như vậy hiệu suất làm việc với bộ nhớ của các Chip khác nhau thông qua tốc độ truyền dữ liệu và được tính toán theo công thức ( Tốc độ xung nhịp của bộ nhớ x Độ rộng Bus nhớ ) / 8 Sự khác nhau khác là xử lí đồ hoạ của dòng FX 5900 , chúng xử lí 08 Pixel / Xung nhịp của GPU , trong khi Chip đồ hoạ chỉ xử lí 04 Pixel / Xung nhịp của GPU trong những dòng khác . Nói một cách khác , mặc dù có tốc độ xung nhịp cao hơn , hiệu suất xử lí đồ hoạ của GeForce FX 5700 Ultra lại kém hơn những Chip của dòng FX 5900 . Điều đó nói lên rằng nếu chỉ so sánh những Chip đồ hoạ bằng tốc độ xung nhịp thôi thì chưa đủ . Như vậy các bạn nên lưu ý , trong mỗi Card màn hình mà chúng tôi đề cập trên có hai tốc độ xung nhịp . Một là cho bộ nhớ với mục đích làm chuẩn để truyền dữ liệu từ bộ nhớ tới GPU để xử lí . Thứ hai là cho GPU (hay còn gọi tốc độ xung nhịp của lõi ) , tốc độ này để làm chuẩn xử lí đồ hoạ cho từng Pixel . Đối với những Card màn hình dòng GeForce 8 có tốc độ xung nhịp cho bộ nhớ để truyền dữ liệu từ bộ nhớ tới GPU , và có tốc độ xung nhịp để xử lí đồ hoạ cho những SP ( Stream Proccessor ) . Trong mỗi SP lại có hai tốc độ : một để cho quá trình làm việc bình thường và một cho quá trình nghỉ với mục đích tiết kiệm năng lượng . Chúng ta phải quan tâm tới những chữ cái đi theo Card màn hình như kiểu GeForce FX 5900 XT . Trong khi những Card màn hình của AMD dùng những chữ cái “XT” để chỉ loại Card màn hình cao cấp ( Ví dụ : Radeon 980 XT ) thì nVidia dùng cùng những chữ cái để cảnh báo loại thuộc dòng Chip mức thấp ( Xem bảng trên ) . Bạn cũng nên rất cẩn thận với những Card màn hình mức thấp dùng những Chip của nVidia , bởi vì chúng có thể dùng với những tốc độ xung nhịp của bộ nhớ và với tốc độ xung nhịp của nhân khác nhau tuỳ theo nhà sản xuất . Ví dụ : Bạn có thể tìm thấy GeForce FX 5200, GeForce FX 5500 và GeForce 6600 có Độ rộng Bus nhớ là 64-bit hoặc 128-bit . Chúng tôi đã nhìn thấy GeForce FX 5200, GeForce FX 5500 và GeForce 6200 có Độ rộng của Bus nhớ là 32-bit Đối với phiên bản DirectX , có thể xem bảng dưới đây DirectX Shader Model 7.0 Không 8.1 1.4 9.0 2.0 9.0c 3.0 10 4.0
__________________
Forget me not |
| nguyenthihoaithu |
| View Public Profile |
| Find all posts by nguyenthihoaithu |
|
#2
|
||
|
||
|
Re: Bảng so sánh GPU của nVidia
Coi cái nì cho gọn
http://en.wikipedia.org/wiki/Compari...ocessing_Units http://en.wikipedia.org/wiki/Compari...ocessing_Units Đủ hết, nhiều link búa xua, dễ coi hơn của bác Thu
|
| blackknight1408 |
| View Public Profile |
| Find all posts by blackknight1408 |
![]() |
|
|