Daddy Yankee
06-03-2019, 11:21
https://steamcdn-a.akamaihd.net/apps/dota2/images/mars/hero_mars93fd33s5.jpg
Mars - đứa con trai đầu lòng của thiên đàng, đã trải qua những cuộc chiến tưởng như bất tận, đã chứng kiến vô số những cuộc viễn chinh nhân danh hắn. Những cuộc chiến của chinh phục, của thù hận ... dù thế nào cũng luôn tàn nhẫn và đẫm máu. Giống cha hắn, Mars ấp ủ những mong muốn đê hèn nhất của hắn, cùng sự tàn ác hơn cả Zeus, hắn đã gây nên những nỗi thống khổ không kể xiết.
Nhưng sau nhiều thời đại trôi qua, lương tri của hắn bắt đầu trỗi dậy. Những cuộc chiến vô nghĩa không còn thỏa mãn hắn ta nữa. Lần đầu tiên trong cuộc đời bất tử, Vị Thần Chiến Tranh bắt đầu đặt câu hỏi điều gì sẽ khiến hắn thôi vung ngọn giáo vinh quang của mình.
Như sự định đoạt của số phận, câu trả lời đến với hắn thật dễ dàng: hắn phải chiến đấu vì những mục đích cao cả hơn là sự man rợ và đau khổ khi hắn đứng trên đỉnh vinh quang nhìn xuống. Hắn tuyên bố đã đến lúc đốt bỏ những tàn dư của thời đại cũ và xây dựng nên một đế chế mới trên xương máu của những người thân cận với hắn. Chỉ khi đó hắn mới tìm thấy sự thỏa mãn, và làm vinh quang của Mars được tất cả biết đến.
Kĩ năng:
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/e/ed/Spear_of_Mars_icon.png?version=4c3a834094d181734664356b3ffd0418
Spear of Mars
Mars ném ngọn giáo huyền thoại, gây sát thương cho quân địch trong phạm vi ảnh hưởng. Hero địch đầu tiên trúng phải ngọn giáo bị đẩy về phía sau, bị stun nếu va phải cây, công trình, vách đá.
Point Target / Ảnh hưởng: Unit địch / Loại dam: Magical / Ko xuyên BKB
Range: 900/1000/1100/1200
Tốc độ bay: 1400
Độ rộng: 125
Sight: 500
Thời gian stun: 1.6/2.0/2.4/2.8 (Talent 3.1/3.5/3.9/4.3)
Thời gian đẩy về: 0.25s
Khoảng cách đẩy về: 75
Sát thương: 100/175/250/325 (Talent 250/325/400/475)
CD: 14s, mana: 100
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/2/29/God%27s_Rebuke_icon.png?version=38d618bcaf3bce9576941f3fdf55638a
God's Rebuke
Mars vung chiếc khiên của hắn, đẩy lùi kẻ địch và gây sát thương dựa trên dam tay của hắn. Hero địch chịu thêm sát thương. Có hiệu ứng True Strike.
Point Target / Ảnh hưởng: Unit địch / Loại dam: Physical / Xuyên BKB
Cast Range: 500
Critical Damage: 160%/200%/240%/280% (Talent 240%/280%/320%/360%)
AOE: 500
Góc quét: 140°
Thời gian đẩy về: 0.3s
Khoảng cách đẩy về: 150
Bonus Damage vs Heroes: 25
CD: 16 / 14 / 12 / 10, Mana: 55 / 60 / 65 / 70
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/b/b3/Bulwark_icon.png?version=4251ff894875b131bf54c24e5afa39b0
Bulwark
Mars giơ khiên đỡ đòn đánh vật lý đến từ trước mặt và 2 bên.
Passive / Ảnh hưởng: Bản thân
Giảm sát thương đòn đánh trước mặt: 25%/40%/55%/70%
Giảm sát thương đòn đánh từ 2 bên: 12%/20%/27%/35%
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/2/2f/Arena_of_Blood_icon.png?version=8518c465d23102c849fc068097071a10
Arena of Blood
Sau khi thi triển, Mars dựng lên 1 vòng tròn đấu trường với những chiến binh undead của quân đoàn Ash Legion, block đòn tấn công từ bên ngoài và ngăn địch chạy ra. Kẻ địch đến gần rìa vòng tròn sẽ chịu sát thương và bị đẩy lùi.
Point Target / Ảnh hưởng: Unit địch / Loại dam: Magical / Ko xuyên BKB
Thời gian: 5/6/7s
Phạm vi: 550
Sát thương: 150 / 200 / 250
Delay: 0.6s
Khoảng cách chịu sát thương khi đến gần bức tường: 160
Spear Attack Interval: 1.0
Số quân lính: 14 (rải đều quanh vòng tròn)
Tăng HP Regen cho đồng đội: 0 (Talent 100)
CD: 90/75/60, Mana: 200
Talent:
Lv25: Arena of Blood cho đồng đội 100 HP Regen / God's Rebuke +80% Crit
Lv20: Spear of Mars stun + 1.5s / Spear of Mars + 150 dam
Lv15: +8 Armor / +35 Damage
Lv10: +20 Movement Speed / +8 Strength
Xác hero: STR, melee (range 250)
STR: 23 + 3.6, AGI: 20 + 1.9, INT: 17 + 1.4
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/thumb/8/88/Mars_Preview_2.png/677px-Mars_Preview_2.png?version=116619fc8b37a1222f52df44d79fef33
1 hot semi carry, tanker hạng nặng, mở combat cho team :sogood:
mới các thým cho ý kiến :beauty:
Mars - đứa con trai đầu lòng của thiên đàng, đã trải qua những cuộc chiến tưởng như bất tận, đã chứng kiến vô số những cuộc viễn chinh nhân danh hắn. Những cuộc chiến của chinh phục, của thù hận ... dù thế nào cũng luôn tàn nhẫn và đẫm máu. Giống cha hắn, Mars ấp ủ những mong muốn đê hèn nhất của hắn, cùng sự tàn ác hơn cả Zeus, hắn đã gây nên những nỗi thống khổ không kể xiết.
Nhưng sau nhiều thời đại trôi qua, lương tri của hắn bắt đầu trỗi dậy. Những cuộc chiến vô nghĩa không còn thỏa mãn hắn ta nữa. Lần đầu tiên trong cuộc đời bất tử, Vị Thần Chiến Tranh bắt đầu đặt câu hỏi điều gì sẽ khiến hắn thôi vung ngọn giáo vinh quang của mình.
Như sự định đoạt của số phận, câu trả lời đến với hắn thật dễ dàng: hắn phải chiến đấu vì những mục đích cao cả hơn là sự man rợ và đau khổ khi hắn đứng trên đỉnh vinh quang nhìn xuống. Hắn tuyên bố đã đến lúc đốt bỏ những tàn dư của thời đại cũ và xây dựng nên một đế chế mới trên xương máu của những người thân cận với hắn. Chỉ khi đó hắn mới tìm thấy sự thỏa mãn, và làm vinh quang của Mars được tất cả biết đến.
Kĩ năng:
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/e/ed/Spear_of_Mars_icon.png?version=4c3a834094d181734664356b3ffd0418
Spear of Mars
Mars ném ngọn giáo huyền thoại, gây sát thương cho quân địch trong phạm vi ảnh hưởng. Hero địch đầu tiên trúng phải ngọn giáo bị đẩy về phía sau, bị stun nếu va phải cây, công trình, vách đá.
Point Target / Ảnh hưởng: Unit địch / Loại dam: Magical / Ko xuyên BKB
Range: 900/1000/1100/1200
Tốc độ bay: 1400
Độ rộng: 125
Sight: 500
Thời gian stun: 1.6/2.0/2.4/2.8 (Talent 3.1/3.5/3.9/4.3)
Thời gian đẩy về: 0.25s
Khoảng cách đẩy về: 75
Sát thương: 100/175/250/325 (Talent 250/325/400/475)
CD: 14s, mana: 100
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/2/29/God%27s_Rebuke_icon.png?version=38d618bcaf3bce9576941f3fdf55638a
God's Rebuke
Mars vung chiếc khiên của hắn, đẩy lùi kẻ địch và gây sát thương dựa trên dam tay của hắn. Hero địch chịu thêm sát thương. Có hiệu ứng True Strike.
Point Target / Ảnh hưởng: Unit địch / Loại dam: Physical / Xuyên BKB
Cast Range: 500
Critical Damage: 160%/200%/240%/280% (Talent 240%/280%/320%/360%)
AOE: 500
Góc quét: 140°
Thời gian đẩy về: 0.3s
Khoảng cách đẩy về: 150
Bonus Damage vs Heroes: 25
CD: 16 / 14 / 12 / 10, Mana: 55 / 60 / 65 / 70
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/b/b3/Bulwark_icon.png?version=4251ff894875b131bf54c24e5afa39b0
Bulwark
Mars giơ khiên đỡ đòn đánh vật lý đến từ trước mặt và 2 bên.
Passive / Ảnh hưởng: Bản thân
Giảm sát thương đòn đánh trước mặt: 25%/40%/55%/70%
Giảm sát thương đòn đánh từ 2 bên: 12%/20%/27%/35%
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/2/2f/Arena_of_Blood_icon.png?version=8518c465d23102c849fc068097071a10
Arena of Blood
Sau khi thi triển, Mars dựng lên 1 vòng tròn đấu trường với những chiến binh undead của quân đoàn Ash Legion, block đòn tấn công từ bên ngoài và ngăn địch chạy ra. Kẻ địch đến gần rìa vòng tròn sẽ chịu sát thương và bị đẩy lùi.
Point Target / Ảnh hưởng: Unit địch / Loại dam: Magical / Ko xuyên BKB
Thời gian: 5/6/7s
Phạm vi: 550
Sát thương: 150 / 200 / 250
Delay: 0.6s
Khoảng cách chịu sát thương khi đến gần bức tường: 160
Spear Attack Interval: 1.0
Số quân lính: 14 (rải đều quanh vòng tròn)
Tăng HP Regen cho đồng đội: 0 (Talent 100)
CD: 90/75/60, Mana: 200
Talent:
Lv25: Arena of Blood cho đồng đội 100 HP Regen / God's Rebuke +80% Crit
Lv20: Spear of Mars stun + 1.5s / Spear of Mars + 150 dam
Lv15: +8 Armor / +35 Damage
Lv10: +20 Movement Speed / +8 Strength
Xác hero: STR, melee (range 250)
STR: 23 + 3.6, AGI: 20 + 1.9, INT: 17 + 1.4
https://gamepedia.cursecdn.com/dota2_gamepedia/thumb/8/88/Mars_Preview_2.png/677px-Mars_Preview_2.png?version=116619fc8b37a1222f52df44d79fef33
1 hot semi carry, tanker hạng nặng, mở combat cho team :sogood:
mới các thým cho ý kiến :beauty: